FRONTIER K200 - Thùng mui bạt - Inox304
Ngoại thất Nội thất
*Thông tin và hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác so với thực tế

Màu ngoại thất:

FRONTIER K200 - Mui bạt - Inox304

Màu nội thất:

Nội thất K200

FRONTIER K200 - Thùng mui bạt - Inox304
Liên hệ

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Giá niêm yết: Liên hệ 401.700.000đ
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 5.280 x 1.860 x 2.630 mm 5.230 x 1.780 x 2.000 mm
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) 3.200 x 1.670 x 1.410/1.830 mm (9,78 m³) 3.200 x 1.670 x 410 mm (2,19 m³)
Chiều dài cơ sở 2.615 mm 2.615 mm
Vết bánh xe trước/sau 1.490 / 1.340 mm 1.490 / 1.340 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 1.850 kg 1.765 kg
Khối lượng chở cho phép 1.950 kg 1.990 kg
Khối lượng toàn bộ 3.995 kg 3.950 kg
Khối lượng kéo theo - -
Số chỗ ngồi 3 3
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ HYUNDAI – D4CB HYUNDAI – D4CB
Loại động cơ Diesel, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng, tăng áp,phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (ECU) Diesel, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng, tăng áp,phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (ECU)
Dung tích xi lanh 2.497 cc 2.497 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 130 / 3.800 Ps/(vòng/phút) 130 / 3.800 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 255 / 1.500~3.500 N.m/(vòng/phút) 255 / 1.500~3.500 N.m/(vòng/phút)
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không
Hộp số M6AR1 – 6MT. Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi M6AR1 – 6MT. Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền ih1=4,271; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000; ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814 ih1=4,271; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000; ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Thủy lực, Trước đĩa/Sau tang trống, trợ lực chân không Thủy lực, Trước đĩa/Sau tang trống, trợ lực chân không
HỆ THỐNG TREO
Trước Độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực Độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
LỐP XE
Trước/Sau 195R15C/155R12C 195R15C/155R12C
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc 37,3% 37,3%
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 5,2 m 5,2 m
Tốc độ tối đa 115 km/h 115 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 65 lít 65 lít
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Thanh răng – bánh răng, trợ lực thủy lực Thanh răng – bánh răng, trợ lực thủy lực
phone
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.