IVECO DAILY - XE CỨU THƯƠNG
Ngoại thất Nội thất
*Thông tin và hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác so với thực tế

Màu ngoại thất:

IVECO DAILY - XE CỨU THƯƠNG

Màu nội thất:

IVECO DAILY - XE CỨU THƯƠNG

IVECO DAILY - XE CỨU THƯƠNG
Liên hệ

THÔNG TIN SẢN PHẨM

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 6.000 x 2.100 x 2.800 mm 8.180 x 2.370 x 3.150 mm
Chiều dài cơ sở 3.300 mm 3.900 mm
Vết bánh xe trước/sau 1.742/1.538 mm 1.997 / 1.738 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 3.235 kg 7.470 kg
Khối lượng toàn bộ 4.000 kg 9.565 kg
Số chỗ ngồi 8 chỗ + 1 cáng cứu thương 29/20 chỗ
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ FPT F1C34818 WP4.6NQ220E50
Loại động cơ Động cơ diesel, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp Động cơ diesel, 4 xylanh thẳng hàng, tăng áp
Dung tích xi lanh 2.998 cc 4.580 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 146/3.500 Ps/(vòng/phút) 220/2.300 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 370/1.400 - 2.800 N.m/(vòng/phút) 800/1.200 - 1.800 N.m/(vòng/phút)
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hộp số FPT2840.6 (6 tiến + 1 lùi) 6DSX80T
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Phanh đĩa/Phanh đĩa, thuỷ lực, trợ lực chân không, với ABS & EBD Đĩa/ tang trống. Phanh khí xả. Có ABS
HỆ THỐNG TREO
Trước Độc lập, nhíp lá ngang, giảm chấn thuỷ lực Phụ thuộc, 02 bầu hơi, 02 giảm chấn, thanh cân bằng
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực Phụ thuộc 04 bầu hơi, 04 giảm chấn, thanh cân bằng
LỐP XE
Trước/Sau 195/75R16 245/70R19.5
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc 42 % 48.3 %
Tốc độ tối đa 130 km/h 122 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 100 lít 100 lít
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Bánh răng – thanh răng, dẫn động cơ khí, trợ lực thủy lực Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
phone
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.