Linker S T16-7.6 - Mui bạt - Tôn kẽm

THÔNG TIN SẢN PHẨM

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 9910 x 2500 x 3920 mm 9.300 x 2.500 x 3.370 mm
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) 7600 x 2400 x 2520/785 mm (45,96 m³ ) 8.386 x 2.410 x 1.257 mm
Chiều dài cơ sở 6.100 mm 4.550 + 1.310 + 1.310 mm
Vết bánh xe trước/sau 2.017/ 1.863 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 6.805 kg 8.900 kg
Khối lượng chở cho phép 9.000 kg 28.010 kg
Khối lượng toàn bộ 16.000 kg 36.910 kg
Số chỗ ngồi 03
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ WEICHAI – WP4.6NQ220E50
Loại động cơ Diesel, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (ECU)
Dung tích xi lanh 4.580 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 220/ 2.300 Ps/rpm
Mô men xoắn/ tốc độ quay 800/ 1.200 ~ 1.800 Nm/rpm
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Cơ khí, 8 số tiến và 2 số lùi
Tỷ số truyền ih1=7,339; ih2=5,493; ih3=3,764; ih4=2,823; ih5=1,950 ih6=1,459; ih7=1,000; ih8=0,750; iR1=7,339; iR2=1,950
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Phanh chính: Tang trống, khí nén toàn phần, 2 dòng, có ABS / Phanh dừng: Lò xo tích năng tại bầu phanh trục 2, dẫn động khí nén / Phanh hỗ trợ: Phanh khí xả Locke 3 trục
HỆ THỐNG TREO
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá Gối thẳng Nhíp 9 lá (90×16 mm)
LỐP XE
Trước/Sau 11R22.5 12.00R20 – 20PR (Lắp theo yêu cầu khách hàng)
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc 29,5 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 11 m
Tốc độ tối đa 90 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 200 lít
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Trục vít – Êcu bi, trợ lực thủy lực
phone
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.