Linker S T16-7.6 - Thùng lửng - Tôn đen

THÔNG TIN SẢN PHẨM

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 9.785 x 2.480 x 2.780 mm 4.370 x 1.715 x 2.235 mm
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) 7.600 x 2.400 x 630 mm (11,49 m³ ) 2.300 x 1.550 x 1.435 mm (5,12 m³)
Chiều dài cơ sở 6.100 mm 2.400 mm
Vết bánh xe trước/sau 2.017/ 1.863 mm 1.372/1.310 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 5.200 kg 1.380 kg
Khối lượng chở cho phép ~9.000 kg 810 kg
Khối lượng toàn bộ 16.000 kg 2.320 kg
Số chỗ ngồi 03 2 chỗ
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ WEICHAI – WP4.6NQ220E50 DK12-10
Loại động cơ Diesel, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (ECU) Xăng, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng , làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh 4.580 cc 1.240 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 220/ 2.300 Ps/rpm 88/6.000 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 800/ 1.200 ~ 1.800 Nm/rpm 115/4.400 N.m/(vòng/phút)
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển thủy lực, trợ lực khí nén 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí
Hộp số Cơ khí, 8 số tiến và 2 số lùi LDMR513, 5 số tiến, 1 lùi
Tỷ số truyền ih1=7,339; ih2=5,493; ih3=3,764; ih4=2,823; ih5=1,950 ih6=1,459; ih7=1,000; ih8=0,750; iR1=7,339; iR2=1,950 ih1= 3,769; ih2=2,175; ih3=1,339; ih4=1; ih5=0,808; iR=4,128
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Phanh chính: Tang trống, khí nén toàn phần, 2 dòng, có ABS / Phanh dừng: Lò xo tích năng tại bầu phanh trục 2, dẫn động khí nén / Phanh hỗ trợ: Phanh khí xả Trước đĩa, sau tang trống Dẫn động thủy lực, có ABS
HỆ THỐNG TREO
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực Macpherson
Sau Phụ thuộc, nhíp lá Nhíp lá, giảm chấn thủy lực
LỐP XE
Trước/Sau 11R22.5 175/70R14LT
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc 29,5 % 28,5 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 11 m 4,83 m
Tốc độ tối đa 90 km/h 105 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 200 lít 40 lít
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Trục vít – Êcu bi, trợ lực thủy lực Bánh răng-thanh răng. Trợ lực điện
phone
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.