TOWNER V2.5-5S
Ngoại thất Nội thất
*Thông tin và hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác so với thực tế

Màu ngoại thất:

T0-2.5 5S

Màu nội thất:

T0-2.5 5S

THÔNG TIN SẢN PHẨM

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 4.200 x 1.690 x 2.000 mm 5.305 x 1.755 x 1.930
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) 1.440 x 1.505 x 1.340 mm (~2,9 m³) 3.250 x 1.650 x 410 (2,2 m³)
Chiều dài cơ sở 2.700 mm 3.080
Vết bánh xe trước/sau 1.450 / 1.455 mm 1.450/1.455
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 1.190 kg 1.245
Khối lượng chở cho phép 945 kg 1.400
Khối lượng toàn bộ 2.460 kg 2.775
Số chỗ ngồi 5 chỗ 2
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ DONGFENG DK13C DAM16KR
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng Xăng, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng
Dung tích xi lanh 1.293 cc 1.597
Công suất cực đại/ tốc độ quay 93 / 6.000 Ps/(vòng/phút) 122/6.000
Mô men xoắn/ tốc độ quay 125 / 4.000 – 4.800 N.m/(vòng/phút) 158/4.400 – 5.200
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển thủy lực, trợ lực chân không 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí
Hộp số MR513, 5 số tiến, 1 số lùi DAT18R - Số sàn , 5 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền ih1=3,769; ih2=2,175; ih3=1,339; ih4=1,000; ih5 =0,808; iR=4,128
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Trước đĩa, sau tang trống, Thủy lực, trợ lực chân không, có ABS, EBD Đĩa/tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không, có ABS + EBD
HỆ THỐNG TREO
Trước Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
LỐP XE
Trước/Sau 175/70R14 175/70R14
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc ≥ 20% 34,9
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 5,75 m 6,3
Tốc độ tối đa 120 km/h 121
Dung tích thùng nhiên liệu 43 lít 43
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Bánh răng – Thanh răng, cơ khí, trợ lực điện Thanh răng - bánh răng, trợ lực điện
phone
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.