TOWNER V2.5-5S
Ngoại thất Nội thất
*Thông tin và hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác so với thực tế

Màu ngoại thất:

T0-2.5 5S

Màu nội thất:

T0-2.5 5S

THÔNG TIN SẢN PHẨM

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 4.200 x 1.690 x 2.000 mm 7.145 x 2.360 x 2.450 mm
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) 1.440 x 1.505 x 1.340 mm (~2,9 m³) 5.200 x 2.220 x 410 mm
Chiều dài cơ sở 2.700 mm 3.800 mm
Vết bánh xe trước/sau 1.450 / 1.455 mm 1.805/ 1.800 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 1.190 kg 4.040 kg
Khối lượng chở cho phép 945 kg 8.100 kg
Khối lượng toàn bộ 2.460 kg 12.335 kg
Số chỗ ngồi 5 chỗ 3 chỗ
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ DONGFENG DK13C WEICHAI – WP3NQ160E50
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng Diesel, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu điện tử (ECU)
Dung tích xi lanh 1.293 cc 2.970 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 93 / 6.000 Ps/(vòng/phút) 160/ 3.000 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 125 / 4.000 – 4.800 N.m/(vòng/phút) 480/ 1.400 ~ 2.300 N.m/(vòng/phút)
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển thủy lực, trợ lực chân không Đĩa ma sát đơn, điều khiển thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số MR513, 5 số tiến, 1 số lùi Cơ khí, 6 số tiến và 1 số lùi
Tỷ số truyền ih1=3,769; ih2=2,175; ih3=1,339; ih4=1,000; ih5 =0,808; iR=4,128 ih1=6,176; ih2=3,330; ih3=2,075; ih4=1,395; ih5=1,000; ih6=0,780; iR=5,574
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Trước đĩa, sau tang trống, Thủy lực, trợ lực chân không, có ABS, EBD Tang trống, khí nén toàn phần, 2 dòng, có ABS
HỆ THỐNG TREO
Trước Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực
LỐP XE
Trước/Sau 175/70R14 8.25R16
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc ≥ 20% 25,9 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 5,75 m 6,71 m
Tốc độ tối đa 120 km/h 87 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 43 lít 100 lít
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Bánh răng – Thanh răng, cơ khí, trợ lực điện Trục vít – Êcu bi, trợ lực thủy lực
phone
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.