TOWNER T2.3-2.3 - Thùng Kín - Inox 430
Ngoại thất Nội thất
*Thông tin và hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác so với thực tế

Màu ngoại thất:

TF 220 - Thùng Kín - Inox 430

Màu nội thất:

Khoang lái

TOWNER T2.3-2.3 - Thùng Kín - Inox 430
Liên hệ

THÔNG TIN SẢN PHẨM

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 4.385 x 1.715 x 2.225 mm 5.305 x 1.755 x 1.930
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) 2.300 x 1.560 x 1.420 mm (5,09 m³) 3.250 x 1.650 x 410 (2,2 m³)
Chiều dài cơ sở 2.400 mm 3.080
Vết bánh xe trước/sau 1.372/1.310 mm 1.450/1.455
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 1.200 kg 1.245
Khối lượng chở cho phép 980 kg 1.400
Khối lượng toàn bộ 2.310 kg 2.775
Số chỗ ngồi 2 chỗ 2
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ DK12-10 DAM16KR
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng , làm mát bằng nước Xăng, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng
Dung tích xi lanh 1.240 cc 1.597
Công suất cực đại/ tốc độ quay 88/6.000 Ps/(vòng/phút) 122/6.000
Mô men xoắn/ tốc độ quay 115/4.400 N.m/(vòng/phút) 158/4.400 – 5.200
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí
Hộp số LDMR513, 5 số tiến, 1 lùi DAT18R - Số sàn , 5 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền ih1= 3,769; ih2=2,175; ih3=1,339; ih4=1; ih5=0,808; iR=4,128
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Trước đĩa, sau tang trống. Dẫn động thủy lực, có ABS Đĩa/tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không, có ABS + EBD
HỆ THỐNG TREO
Trước Macpherson Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Sau Nhíp lá, giảm chấn thủy lực Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
LỐP XE
Trước/Sau 175/70R14LT 175/70R14
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc 28,5 % 34,9
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 4,83 m 6,3
Tốc độ tối đa 105 km/h 121
Dung tích thùng nhiên liệu 40 lít 43
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Bánh răng-thanh răng. Trợ lực điện Thanh răng - bánh răng, trợ lực điện
phone
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.