TOWNER T2.8-3.3 - Thùng Mui Bạt - Inox 430
Ngoại thất Nội thất
*Thông tin và hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác so với thực tế

Màu ngoại thất:

TF240 - Thùng Mui Bạt - Inox 430

Màu nội thất:

TF240

TOWNER T2.8-3.3 - Thùng Mui Bạt - Inox 430
Liên hệ

THÔNG TIN SẢN PHẨM

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 5.325 x 1.840 x 2.540 5.545 x 2.050 x 2.910 mm
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) 3.250 x 1.650 x 410/1.660 (8,9 m³) 3.620 x 1.900 x 685/1.900 mm (13,07 m³)
Chiều dài cơ sở 3.080 2.800 mm
Vết bánh xe trước/sau 1.450/1.455 1.490/ 1.535 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 1.355 2.765 kg
Khối lượng chở cho phép 1.280 1.990 kg
Khối lượng toàn bộ 2.765 4.950 kg
Số chỗ ngồi 2 3 chỗ
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ DAM16KR WEICHAI - WP2.3Q110E50
Loại động cơ Xăng, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng Diesel, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu điện tử (ECU)
Dung tích xi lanh 1.597 2.289 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 122/6.000 110/ 3.000 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 158/4.400 – 5.200 280/ 1.600 ~ 2.400 N.m/(vòng/phút)
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí Đĩa ma sát đơn, điều khiển thủy lực, trợ lực chân không
Hộp số DAT18R - Số sàn , 5 số tiến, 1 số lùi Cơ khí, 5 số tiến và 1 số lùi
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Đĩa/tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không, có ABS + EBD Tang trống, Thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không, có ABS
HỆ THỐNG TREO
Trước Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực
LỐP XE
Trước/Sau 175/70R14 6.50R16
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc 34,9 33,2 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 6,3 5,94 m
Tốc độ tối đa 121 96 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 43 80 lít
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Thanh răng - bánh răng, trợ lực điện Trục vít – Êcu bi, trợ lực thủy lực
phone
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.