TF2800 - Thùng mui bạt - Tôn đen
Ngoại thất Nội thất

Màu ngoại thất:

TF2800 - Thùng mui bạt - Tôn đen

Màu nội thất:

Nội thất TF2800

TF2800 - Thùng mui bạt - Tôn đen
Liên hệ

THÔNG TIN SẢN PHẨM

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 5.420 x 1.860 x 2.620 mm 9.300 x 2.500 x 3.370 mm
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) 3.500 x 1.670 x 1.410/1.720 mm (10,1 m³) 8.386 x 2.410 x 1.257 mm
Chiều dài cơ sở 2.880 mm 4.550 + 1.310 + 1.310 mm
Vết bánh xe trước/sau 1.440/1.325 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 2.130 kg 8.900 kg
Khối lượng chở cho phép 1.990 kg 28.010 kg
Khối lượng toàn bộ 4.250 kg 36.910 kg
Số chỗ ngồi 2 chỗ
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ D19TCIE3
Loại động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát khí nạp, làm mát bằng dung dịch, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (ECU)
Dung tích xi lanh 1.910 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 116 / 3.600 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 285 / 1.600-2.600 N.m/(vòng/phút)
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển thủy lực, trợ lực chân không
Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền ih1 = 5.595; ih2 = 2.848; ih3 = 1.691; ih4 = 1; ih5 = 0.794; iR = 5.347
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Trước: Đĩa/ Sau:Tang trống, Dẫn động thủy lực trợ lực chân không, Có ABS Locke 3 trục
HỆ THỐNG TREO
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực Gối thẳng Nhíp 9 lá (90×16 mm)
LỐP XE
Trước/Sau 185R15 (lốp không săm) 12.00R20 – 20PR (Lắp theo yêu cầu khách hàng)
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc 44,8 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 6,15 m
Tốc độ tối đa 115 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 55 lít
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Trợ lực thủy lực
phone
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.