TOWNER V2.6-2S
Ngoại thất Nội thất
*Thông tin và hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác so với thực tế

Màu ngoại thất:

TF450V 2S

Màu nội thất:

TF450V 2S

TOWNER V2.6-2S
Liên hệ

THÔNG TIN SẢN PHẨM

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 4.500 x 1.690 x 2.000 mm 12.400 x 2.500 x 1.670 mm
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) 2.620 x 1.505 x 1.240 mm (4.89m³)
Chiều dài cơ sở 2.930 mm 7.900 + 1.310 + 1.310 mm
Vết bánh xe trước/sau 1.442/1.455 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 1.325 kg 5.450 kg
Khối lượng chở cho phép 945 kg 33.450 kg
Khối lượng toàn bộ 2.400 kg 38.900 kg
Khối lượng kéo theo -
Số chỗ ngồi 2 chỗ
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ DAM16KR
Loại động cơ Hệ thống phun xăng điện tử EFI (Electronic Fuel Injection) giúp động cơ vân hành êm dịu, tiết kiệm nhiên liệu
Dung tích xi lanh 1.597 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 122/6.000 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 158/4.400 - 5.200 N.m/(vòng/phút)
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí
Hộp số DONGAN, DAM16KR Số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền ih1 = 4,04; ih2 = 2,165; ih3 = 1,395; ih4 = 1; ih5 = 0,779; iR: 3,744
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Dẫn động thủy lực, ABS Locke 3 trục
HỆ THỐNG TREO
Trước Macpherson
Sau Nhíp lá, giảm chấn thủy lực Gối nhíp, Gối thẳng Fuwa, Nhíp 7 lá (90×16 mm)
LỐP XE
Trước/Sau 195/70R15C 12R22.5
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc >= 20%
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 6.2 m
Tốc độ tối đa 118 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 43 lít
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Thanh răng – bánh răng Trợ lực điện
phone
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.