TOWNER V2.6-5S
Ngoại thất Nội thất
*Thông tin và hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác so với thực tế

Màu ngoại thất:

TF450V 5S

Màu nội thất:

TF450V 5S

TOWNER V2.6-5S
Liên hệ

THÔNG TIN SẢN PHẨM

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 4.500x1.690x2.000 mm 9.300 x 2.500 x 3.370 mm
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) 1.600x1.505x1.240 (2.99 m³) 8.386 x 2.410 x 1.257 mm
Chiều dài cơ sở 2.930 mm 4.550 + 1.310 + 1.310 mm
Vết bánh xe trước/sau 1.442/1.456 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 1360 kg 8.900 kg
Khối lượng chở cho phép 750 kg 28.010 kg
Khối lượng toàn bộ 2435 kg 36.910 kg
Khối lượng kéo theo -
Số chỗ ngồi 5 chỗ
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ DAM16KR
Loại động cơ Hệ thống phun xăng điện tử EFI (Electronic Fuel Injection) giúp động cơ vân hành êm dịu, tiết kiệm nhiên liệu
Dung tích xi lanh 1.597 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 122/6.000 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 158/4.400 - 5.200 N.m/(vòng/phút)
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí
Hộp số DONGAN, DAM16KR Số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền ih1 = 4,04; ih2 = 2,165; ih3 = 1,395; ih4 = 1; ih5 = 0,779; iR: 3,745
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Dẫn động thủy lực, ABS Locke 3 trục
HỆ THỐNG TREO
Trước Macpherson
Sau Nhíp lá, giảm chấn thủy lực Gối thẳng Nhíp 9 lá (90×16 mm)
LỐP XE
Trước/Sau 195/70R15C 12.00R20 – 20PR (Lắp theo yêu cầu khách hàng)
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc >= 20%
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 6.2 m
Tốc độ tối đa 118 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 43 lít
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Thanh răng – bánh răng Trợ lực điện
phone
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.