THACO CRUIZER 120S - 47 GHẾ WP10.5H
Ngoại thất Nội thất
*Thông tin và hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác so với thực tế

Màu ngoại thất:

THACO CRUIZER 120S CRUIZER 120S

Màu nội thất:

THACO CRUIZER 120S

THÔNG TIN SẢN PHẨM

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 12.180 x 2.500 x 3.480 mm 7.080 x 2.100 x 2.650 mm
Chiều dài cơ sở 6.000 mm 3.950 mm
Vết bánh xe trước/sau 2.096 / 1.902 mm 1.725/1.538 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 12.365 kg 3.830 mm
Khối lượng toàn bộ 15.820 kg 4.710 mm
Số chỗ ngồi 47 | 29 chỗ 11 ghế VIP và 1 ghế tài xế
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ WP10.5H430E50 FPT F1C34818
Loại động cơ Động cơ diesel, 6 xylanh thẳng hàng, tăng áp Động cơ diesel, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp
Dung tích xi lanh 10.500 cc 2.998 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 430/ 1.900 Ps/(vòng/phút) 146/3.500 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 2.000/ 1.000 - 1.400 N.m/(vòng/phút) 370/1.400 - 2800 N.m/(vòng/phút)
TRUYỀN ĐỘNG
Hộp số 6DSX200T FPT2840.6 (6 tiến + 1 lùi)
Tỷ số truyền 3.153
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Tang trống/ tang trống. Phanh điện từ. Có ABS/ASR 4 phanh đĩa
HỆ THỐNG TREO
Trước Phụ thuộc, 02 bầu hơi, 02 giảm chấn, thanh cân bằng Độc lập, thanh xoắn
Sau Phụ thuộc 04 bầu hơi, 04 giảm chấn, thanh cân bằng Phụ thuộc, bầu hơi, thanh cân bằng
LỐP XE
Trước/Sau 12R22.5 195/75R16
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc 46 % 42 %
Tốc độ tối đa 120 km/h 130 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 400 lít 100 lít
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực Bánh răng – thanh răng, dẫn động cơ khí, trợ lực thủy lực
phone
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.