THACO CRUIZER 120S - 47 GHẾ WP9H
Ngoại thất Nội thất
*Thông tin và hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác so với thực tế

Màu ngoại thất:

THACO CRUIZER 120S CRUIZER 120S

Màu nội thất:

THACO CRUIZER 120S

THACO CRUIZER 120S - 47 GHẾ WP9H
Liên hệ

THÔNG TIN SẢN PHẨM

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 12.180 x 2.500 x 3.480 mm 12.200 x 2.500 x 3.600 mm
Chiều dài cơ sở 6.000 mm 6.100 mm
Vết bánh xe trước/sau 2.096 / 1.902 mm 2.070 / 1.840 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 12.340 kg 12.800 kg
Khối lượng toàn bộ 15.795 kg 16.000 kg
Số chỗ ngồi 47 | 29 chỗ 22/24/34 giường
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ WP9H336E50 DAIMLER OM 457 LA
Loại động cơ Động cơ diesel, 6 xylanh thẳng hàng, tăng áp Động cơ diesel, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp
Dung tích xi lanh 8.800 cc 11.967 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 336/ 1.900 Ps/(vòng/phút) 430/2.000 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 1.600/ 1.000 - 1.400 N.m/(vòng/phút) 2.100/1.100 N.m/(vòng/phút)
TRUYỀN ĐỘNG
Hộp số 6DSX180T MER GO-G210 (06 số tiến, 01 số lùi)
Tỷ số truyền 3.636
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Tang trống/ tang trống. Phanh điện từ. Có ABS/ASR Trước/sau phanh đĩa, phanh thủy lực. Có EBS, ABS, ASR
HỆ THỐNG TREO
Trước Phụ thuộc, 02 bầu hơi, 02 giảm chấn, thanh cân bằng Phụ thuộc, kiểu bầu hơi, 04 giảm chấn trước, 02 bầu hơi
Sau Phụ thuộc 04 bầu hơi, 04 giảm chấn, thanh cân bằng Phụ thuộc, kiểu bầu hơi, 04 giảm chấn trước, 04 bầu hơi
LỐP XE
Trước/Sau 12R22.5 295/80R22.5
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc 43.6 % 46.8 %
Tốc độ tối đa 113 km/h 124 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 400 lít
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
phone
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.