THACO CRUIZER 81S - 19 GHẾ VIP
Ngoại thất Nội thất
*Thông tin và hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác so với thực tế

Màu ngoại thất:

THACO CRUIZER 81S

Màu nội thất:

CRUIZER 81S

THACO CRUIZER 81S - 19 GHẾ VIP
Liên hệ

THÔNG TIN SẢN PHẨM

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 8.180 x 2.370 x 3.150 mm 12.180 x 2.500 x 3.600 mm
Chiều dài cơ sở 3.900 mm 6.000 mm
Vết bánh xe trước/sau 1.997 / 1.738 mm 2.096/ 1.876 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 7.470 kg 12.760 - 13.390 kg
Khối lượng toàn bộ 9.565 kg 15.650 - 16.000 kg
Số chỗ ngồi 29/20 chỗ 32/34/36 giường
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ WP4.1NQ170E50 | WP4.6NQ220E50 WP12H400E50
Loại động cơ Động cơ diesel, 4 xylanh thẳng hàng, tăng áp Động cơ diesel, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp
Dung tích xi lanh 4.088 | 4.580 cc 11.500 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 170/2.600 | 220/2.300 Ps/(vòng/phút) 400/1.800 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 600/1.300 - 1.900 | 800/1.200 - 1.800 N.m/(vòng/phút) 2.000/900 - 1.300 N.m/(vòng/phút)
TRUYỀN ĐỘNG
Hộp số 6DSX60T | 6DSX80T MT: FAST 6DSX200T (06 số tiến, 01 số lùi) | AT: ZF 6AP2020C
Tỷ số truyền 3.89
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Đĩa/ tang trống. Phanh khí xả. Có ABS Tang trống/ tang trống. Có ABS/ASR (MT tích hợp phanh điện từ; AT tích hợp phanh thủy lực)
HỆ THỐNG TREO
Trước Phụ thuộc, 02 bầu hơi, 02 giảm chấn, thanh cân bằng Phụ thuộc, 02 bầu hơi, 02 giảm chấn, thanh cân bằng
Sau Phụ thuộc 04 bầu hơi, 04 giảm chấn, thanh cân bằng Phụ thuộc 04 bầu hơi, 04 giảm chấn, thanh cân bằng
LỐP XE
Trước/Sau 245/70R19.5 Michelin/ 12R22.5
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc 37.4 | 48.3 % 48 %
Tốc độ tối đa 104 | 122 km/h 120 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 100 lít 400 lít
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
phone
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.