THACO CRUIZER 91S - 34 GHẾ
Ngoại thất Nội thất
*Thông tin và hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác so với thực tế

Màu ngoại thất:

THACO CRUIZER 91S

Màu nội thất:

THACO CRUIZER 91S

THACO CRUIZER 91S - 34 GHẾ
Liên hệ

THÔNG TIN SẢN PHẨM

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 9.100 x 2.370 x 3.150 mm 12.180 x 2.500 x 3.480 mm
Chiều dài cơ sở 4.630 mm 6.000 mm
Vết bánh xe trước/sau 1.997 / 1.762 mm 2.096 / 1.902 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 8.205 kg 12.365 kg
Khối lượng toàn bộ 10.380 kg 15.820 kg
Số chỗ ngồi 29 & 34 | 20 chỗ 47 | 29 chỗ
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ WP4.6NQ270E50 WP10.5H430E50
Loại động cơ Động cơ diesel, 4 xylanh thẳng hàng, tăng áp Động cơ diesel, 6 xylanh thẳng hàng, tăng áp
Dung tích xi lanh 4.580 cc 10.500 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 270/2.300 Ps/(vòng/phút) 430/ 1.900 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 850/1.200 - 1.600 N.m/(vòng/phút) 2.000/ 1.000 - 1.400 N.m/(vòng/phút)
TRUYỀN ĐỘNG
Hộp số 6DSX95T 6DSX200T
Tỷ số truyền 3.89 3.153
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Đĩa/ tang trống. Phanh điện từ. Có ABS/ASR Tang trống/ tang trống. Phanh điện từ. Có ABS/ASR
HỆ THỐNG TREO
Trước Phụ thuộc, 02 bầu hơi, 02 giảm chấn, thanh cân bằng Phụ thuộc, 02 bầu hơi, 02 giảm chấn, thanh cân bằng
Sau Phụ thuộc 04 bầu hơi, 04 giảm chấn, thanh cân bằng Phụ thuộc 04 bầu hơi, 04 giảm chấn, thanh cân bằng
LỐP XE
Trước/Sau 245/70R19.5 12R22.5
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc 47.8 % 46 %
Tốc độ tối đa 109 km/h 120 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 140 lít 400 lít
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
phone
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.