THACO CRUIZER 95S - 22 GHẾ VIP
Ngoại thất Nội thất
*Thông tin và hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác so với thực tế

Màu ngoại thất:

THACO CRUIZER 95S - 29 GHẾ VIP

Màu nội thất:

THACO CRUIZER 95S

THACO CRUIZER 95S - 22 GHẾ VIP
Liên hệ

THÔNG TIN SẢN PHẨM

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 9.500 x 2.500 x 3.470 mm 12.200 x 2.500 x 3.600 mm
Chiều dài cơ sở 4.600 mm 6.100 mm
Vết bánh xe trước/sau 2.055 / 1.876 mm 2.070 / 1.840 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 8.775 kg 12.800 kg
Khối lượng toàn bộ 10.915 kg 16.000 kg
Số chỗ ngồi 29 & 34 | 24 chỗ 22/24/34 giường
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ WP7H270E50 DAIMLER OM 457 LA
Loại động cơ Động cơ diesel, 6 xylanh thẳng hàng, tăng áp Động cơ diesel, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp
Dung tích xi lanh 6.800 cc 11.967 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 270/ 2.100 Ps/(vòng/phút) 430/2.000 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 1.000/ 1.100 - 1.700 N.m/(vòng/phút) 2.100/1.100 N.m/(vòng/phút)
TRUYỀN ĐỘNG
Hộp số 6DSX110T MER GO-G210 (06 số tiến, 01 số lùi)
Tỷ số truyền 3.89
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Tang trống/ tang trống. Phanh điện từ. Có ABS/ASR Trước/sau phanh đĩa, phanh thủy lực. Có EBS, ABS, ASR
HỆ THỐNG TREO
Trước Phụ thuộc, 02 bầu hơi, 02 giảm chấn, thanh cân bằng Phụ thuộc, kiểu bầu hơi, 04 giảm chấn trước, 02 bầu hơi
Sau Phụ thuộc 04 bầu hơi, 04 giảm chấn, thanh cân bằng Phụ thuộc, kiểu bầu hơi, 04 giảm chấn trước, 04 bầu hơi
LỐP XE
Trước/Sau 245/70R19.5 295/80R22.5
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc 43.6 % 46.8 %
Tốc độ tối đa 104 km/h 124 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 200 lít
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
phone
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.