THACO CRUIZER 95S - 34 GHẾ
Ngoại thất Nội thất
*Thông tin và hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác so với thực tế

Màu ngoại thất:

THACO CRUIZER 95S CRUIZER 95S

Màu nội thất:

THACO CRUIZER 95S

THACO CRUIZER 95S - 34 GHẾ
Liên hệ

THÔNG TIN SẢN PHẨM

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 9.500 x 2.500 x 3.470 mm 8.180 x 2.370 x 3.150 mm
Chiều dài cơ sở 4.600 mm 3.900 mm
Vết bánh xe trước/sau 2.055 / 1.876 mm 1.997 / 1.738 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 8.775 kg 7.470 kg
Khối lượng toàn bộ 10.915 kg 9.565 kg
Số chỗ ngồi 29 & 34 | 24 chỗ 29/20 chỗ
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ WP7H270E50 WP4.6NQ220E50
Loại động cơ Động cơ diesel, 6 xylanh thẳng hàng, tăng áp Động cơ diesel, 4 xylanh thẳng hàng, tăng áp
Dung tích xi lanh 6.800 cc 4.580 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 270/ 2.100 Ps/(vòng/phút) 220/2.300 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 1.000/ 1.100 - 1.700 N.m/(vòng/phút) 800/1.200 - 1.800 N.m/(vòng/phút)
TRUYỀN ĐỘNG
Hộp số 6DSX110T 6DSX80T
Tỷ số truyền 3.89 3.89
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Tang trống/ tang trống. Phanh điện từ. Có ABS/ASR Đĩa/ tang trống. Phanh khí xả. Có ABS
HỆ THỐNG TREO
Trước Phụ thuộc, 02 bầu hơi, 02 giảm chấn, thanh cân bằng Phụ thuộc, 02 bầu hơi, 02 giảm chấn, thanh cân bằng
Sau Phụ thuộc 04 bầu hơi, 04 giảm chấn, thanh cân bằng Phụ thuộc 04 bầu hơi, 04 giảm chấn, thanh cân bằng
LỐP XE
Trước/Sau 245/70R19.5 245/70R19.5
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc 43.6 % 48.3 %
Tốc độ tối đa 104 km/h 122 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 200 lít 100 lít
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
phone
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.