THACO Linker T2-5.0 - Thùng mui bạt - Tôn đen
/
*Thông tin và hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác so với thực tế
Tùy chọn màu sắc không có sẵn
THACO Linker T2-5.0 - Thùng mui bạt - Tôn đen
Liên hệ

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Giá niêm yết: Liên hệ 269.000.000đ
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 5.545 x 2.050 x 2.910 mm 5.325 x 1.840 x 2.540
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) 3.620 x 1.900 x 685/1.900 mm (13,07 m³) 3.250 x 1.650 x 410/1.660 (8,9 m³)
Chiều dài cơ sở 2.800 mm 3.080
Vết bánh xe trước/sau 1.490/ 1.535 mm 1.450/1.455
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 2.765 kg 1.355
Khối lượng chở cho phép 1.990 kg 1.280
Khối lượng toàn bộ 4.950 kg 2.765
Số chỗ ngồi 3 chỗ 2
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ WEICHAI - WP2.3Q110E50 DAM16KR
Loại động cơ Diesel, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu điện tử (ECU) Xăng, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng
Dung tích xi lanh 2.289 cc 1.597
Công suất cực đại/ tốc độ quay 110/ 3.000 Ps/(vòng/phút) 122/6.000
Mô men xoắn/ tốc độ quay 280/ 1.600 ~ 2.400 N.m/(vòng/phút) 158/4.400 – 5.200
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển thủy lực, trợ lực chân không 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí
Hộp số Cơ khí, 5 số tiến và 1 số lùi DAT18R - Số sàn , 5 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền ih1=5,595; ih2=2,848; ih3=1,538; ih4=1,000; ih5=0,794; iR=5,347
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Tang trống, Thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không, có ABS Đĩa/tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không, có ABS + EBD
HỆ THỐNG TREO
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
LỐP XE
Trước/Sau 6.50R16 175/70R14
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc 33,2 % 34,9
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 5,94 m 6,3
Tốc độ tối đa 96 km/h 121
Dung tích thùng nhiên liệu 80 lít 43
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Trục vít – Êcu bi, trợ lực thủy lực Thanh răng - bánh răng, trợ lực điện
phone
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.