THACO MOBIHOME 120 - 34 GIƯỜNG + WC
Ngoại thất Nội thất
*Thông tin và hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác so với thực tế

Màu ngoại thất:

THACO MOBIHOME 120

Màu nội thất:

MOBIHOME 120

THÔNG TIN SẢN PHẨM

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 12.180 x 2.500 x 3.600 mm 7.080 x 2.100 x 2.650 mm
Chiều dài cơ sở 6.000 mm 3.950 mm
Vết bánh xe trước/sau 2.096/ 1.876 mm 1.725/1.538 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 12.760 - 13.390 kg 3.830 mm
Khối lượng toàn bộ 15.650 - 16.000 kg 4.710 mm
Số chỗ ngồi 32/34/36 giường 11 ghế VIP và 1 ghế tài xế
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ WP12H400E50 FPT F1C34818
Loại động cơ Động cơ diesel, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp Động cơ diesel, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp
Dung tích xi lanh 11.500 cc 2.998 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 400/1.800 Ps/(vòng/phút) 146/3.500 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 2.000/900 - 1.300 N.m/(vòng/phút) 370/1.400 - 2800 N.m/(vòng/phút)
TRUYỀN ĐỘNG
Hộp số MT: FAST 6DSX200T (06 số tiến, 01 số lùi) | AT: ZF 6AP2020C FPT2840.6 (6 tiến + 1 lùi)
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Tang trống/ tang trống. Có ABS/ASR (MT tích hợp phanh điện từ; AT tích hợp phanh thủy lực) 4 phanh đĩa
HỆ THỐNG TREO
Trước Phụ thuộc, 02 bầu hơi, 02 giảm chấn, thanh cân bằng Độc lập, thanh xoắn
Sau Phụ thuộc 04 bầu hơi, 04 giảm chấn, thanh cân bằng Phụ thuộc, bầu hơi, thanh cân bằng
LỐP XE
Trước/Sau Michelin/ 12R22.5 195/75R16
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc 48 % 42 %
Tốc độ tối đa 120 km/h 130 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 400 lít 100 lít
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực Bánh răng – thanh răng, dẫn động cơ khí, trợ lực thủy lực
phone
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.