TOWNER V2.6-5S AT
/
*Thông tin và hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác so với thực tế
Tùy chọn màu sắc không có sẵn

THÔNG TIN SẢN PHẨM

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 4.500 x 1.690 x 2.000 mm 5.305 x 1.755 x 1.930
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) 1.600 x 1.505 x 1.340 mm (3.22 m³) 3.250 x 1.650 x 410 (2,2 m³)
Chiều dài cơ sở 2.930 mm 3.080
Vết bánh xe trước/sau 1.442/1.455 mm 1.450/1.455
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 1360 kg 1.245
Khối lượng chở cho phép 945 kg 1.400
Khối lượng toàn bộ 2630 kg 2.775
Số chỗ ngồi 5 chỗ 2
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ DAM16KAR (Công nghệ Nhật Bản) DAM16KR
Loại động cơ Hệ thống phun xăng điện tử EFI (Electronic Fuel Injection) giúp động cơ vân hành êm dịu, tiết kiệm nhiên liệu Xăng, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng
Dung tích xi lanh 1.597 cc 1.597
Công suất cực đại/ tốc độ quay 122/6.000 Ps/(vòng/phút) 122/6.000
Mô men xoắn/ tốc độ quay 158/4.400 - 5.200 N.m/(vòng/phút) 158/4.400 – 5.200
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Biến mô thủy lực, dẫn động tự động 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí
Hộp số DONGAN A8R30 Số tự động , 8 số tiến, 1 số lùi DAT18R - Số sàn , 5 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền 5,00 – 3,200 – 2,143 – 1,72 – 1,314 – 1,00 – 0,822 – 0,64 R: 3,456
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Đĩa/tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không, có ABS, EBD Đĩa/tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không, có ABS + EBD
HỆ THỐNG TREO
Trước Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
LỐP XE
Trước/Sau 185R14 175/70R14
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc 48% 34,9
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 6.2 m 6,3
Tốc độ tối đa 118 km/h 121
Dung tích thùng nhiên liệu 43 lít 43
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Thanh răng - bánh răng , trợ lực điện Thanh răng - bánh răng, trợ lực điện
phone
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.