FRONTIER K250L - Thùng kín - Inox 304
Ngoại thất Nội thất
*Thông tin và hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác so với thực tế

Màu ngoại thất:

FRONTIER K250L - Thùng kín - Inox 304

Màu nội thất:

KIA FRONTIER K250L

FRONTIER K250L - Thùng kín - Inox 304
Liên hệ

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Giá niêm yết: Liên hệ 780.500.000đ
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 6.605 x 1.865 x 2.555 mm 8.050 x 2.340 x 3.310 mm
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) 4.500 x 1.700 x 1.655 mm (12,66 m³) 6.100 x 2.220 x 2.095 mm
Chiều dài cơ sở 3.350 mm 4.250 mm
Vết bánh xe trước/sau 1.470 / 1.270 mm 1.790/1.690 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 2.450 kg 4.505 kg
Khối lượng chở cho phép 2.350 kg 6.500 kg
Khối lượng toàn bộ 4.995 kg 11.200 kg
Khối lượng kéo theo -
Số chỗ ngồi 3 3 chỗ
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ HYUNDAI – D4CB 4D37 100
Loại động cơ Diesel, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng, tăng áp,phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (ECU) Diesel 04 kỳ, 04 xi lanh thẳng hàng, tăng áp - làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh 2.497 cc 3.907 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 130 / 3.800 Ps/(vòng/phút) 136 / 2.500 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 255 / 1.500~3.500 N.m/(vòng/phút) 420/1.500 - 2500 N.m/(vòng/phút)
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hộp số HYUNDAI DYMOS M6AR1 (06 số tiến, 01 số lùi) Mitsubishi Fuso M036-S6, 6 Số sàn, 6 số tiến + 1 số lùi
Tỷ số truyền ih=4,487; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000; ih5=0,823; ih6=0,676; iR=4,038 I: 5,4; II: 3,657; III: 2,368; IV: 1,465; V: 1,000; VI: 0,711; R: 5,4
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Thủy lực, Trước đĩa/Sau tang trống, trợ lực chân không Tang trống, khí nén toàn phần, 2 dòng
HỆ THỐNG TREO
Trước Độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
LỐP XE
Trước/Sau 6.50R16/5.50R13 8.25R16
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc 28% 23 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 7,2 m 8,35 m
Tốc độ tối đa 106 km/h 80 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 65 lít 200 lít
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Thanh răng – bánh răng, trợ lực thủy lực Trục vít - ê cu bi; Dẫn động cơ khí, trợ lực thủy lực
phone
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.