FUSO CANTER TF4.9 - Thùng kín - Inox 430
Ngoại thất Nội thất
*Thông tin và hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác so với thực tế

Màu ngoại thất:

FUSO CANTER TF4.9 - Thùng kín - Inox 430

Màu nội thất:

Nội thất FUSO CANTER TF4.9

FUSO CANTER TF4.9 - Thùng kín - Inox 430
Liên hệ

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Giá niêm yết: Liên hệ 1.265.000.000đ
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 6.140 x 1.890 x 2.890 mm 7.315 x 2.496 x 3.900 mm
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) 4.450 x 1.760 x 1.830 mm (14,33 m³)
Chiều dài cơ sở 3.400 mm 3400 + 1400 mm
Vết bánh xe trước/sau 1.390/1.435 mm 2.041/1.830 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 2.800 kg 9.900 kg
Khối lượng chở cho phép 1.995 kg 13.970 kg
Khối lượng toàn bộ 4.990 kg 24.000 kg
Số chỗ ngồi 3 chỗ 2 chỗ
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ Mitsubishi 4P10 - KAT2 SINOTRUK MC11.44-50
Loại động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (ECU) Diesel, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (ECU)
Dung tích xi lanh 2.998 cc 10.518 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 130/3.500 Ps/(vòng/phút) 440/ 1.900 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 300/1.300 N.m/(vòng/phút) 2.100/ 1.000 ~ 1.400 N.m/(vòng/phút)
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực Đĩa ma sát đơn, điều khiển thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Mitsubishi M038S5, cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi SINOTRUK HW25712XSTL (12 số tiến, 02 số lùi)
Tỷ số truyền ih1= 5,494; ih2=3,193; ih3=1,689; ih4=1,000; ih5=0,723; iR=5,494 ih1= 14.941; ih2= 11.611; ih3= 8.986; ih4= 6.987; ih5= 5.514; ih6= 4.318; ih7= 3.46; ih8= 2.689; ih9= 2.081; ih10= 1.618; ih11= 1.277; ih12= 1.00; iR1= 13.148; iR2= 3.045
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Phanh đĩa, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không. Trang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS và hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD Tang trống, khí nén toàn phần, 2 dòng
HỆ THỐNG TREO
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực Phụ thuộc, nhíp lá
LỐP XE
Trước/Sau 7.00R16 / Dual 7.00R16 12R22.5
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc 44,4 % 38%
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 6,76 m 8,5 m
Tốc độ tối đa 116 km/h 87 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 100 lít 860+240 lít (2 bình)
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Trục vít - ê cu bi; Dẫn động cơ khí, trợ lực thủy lực Trục vít ecu-bi, trợ lực thủy lực
phone
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.