IVECO DAILY PREMIUM
Ngoại thất Nội thất
*Thông tin và hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác so với thực tế

Màu ngoại thất:

IVECO DAILY PREMIUM

Màu nội thất:

IVECO DAILY PREMIUM

IVECO DAILY PREMIUM
Liên hệ

THÔNG TIN SẢN PHẨM

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 6.000 x 2.100 x 2.670 mm 12.180 x 2.500 x 3.600 mm
Chiều dài cơ sở 3.300 mm 6.000 mm
Vết bánh xe trước/sau 1.742/1.538 mm 2.096/ 1.876 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 3.265 kg 12.760 - 13.390 kg
Khối lượng toàn bộ 4.160 kg 15.650 - 16.000 kg
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ FPT F1C34818 WP12H400E50
Loại động cơ Động cơ diesel, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp Động cơ diesel, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp
Dung tích xi lanh 2.998 cc 11.500 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 146/3.500 Ps/(vòng/phút) 400/1.800 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 370/1.400 - 2.800 N.m/(vòng/phút) 2.000/900 - 1.300 N.m/(vòng/phút)
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hộp số FPT2840.6 (6 tiến + 1 lùi) MT: FAST 6DSX200T (06 số tiến, 01 số lùi) | AT: ZF 6AP2020C
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh 4 phanh đĩa Tang trống/ tang trống. Có ABS/ASR (MT tích hợp phanh điện từ; AT tích hợp phanh thủy lực)
HỆ THỐNG TREO
Trước Độc lập, nhíp lá ngang Phụ thuộc, 02 bầu hơi, 02 giảm chấn, thanh cân bằng
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, thanh cân bằng Phụ thuộc 04 bầu hơi, 04 giảm chấn, thanh cân bằng
LỐP XE
Trước/Sau 195/75R16 Michelin/ 12R22.5
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc 42 % 48 %
Tốc độ tối đa 130 km/h 120 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 100 lít 400 lít
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Bánh răng – thanh răng, dẫn động cơ khí, trợ lực thủy lực Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
phone
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.