Linker S T16-7.6 - Thùng lửng - Tôn đen

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Linker S T16-7.6 - Thùng lửng - Tôn đen
Add Car Button Thêm xe
Giá niêm yết: Liên hệ
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 9.785 x 2.480 x 2.780 mm
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) 7.600 x 2.400 x 630 mm (11,49 m³ )
Chiều dài cơ sở 6.100 mm
Vết bánh xe trước/sau 2.017/ 1.863 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 5.200 kg
Khối lượng chở cho phép ~9.000 kg
Khối lượng toàn bộ 16.000 kg
Số chỗ ngồi 03
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ WEICHAI – WP4.6NQ220E50
Loại động cơ Diesel, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (ECU)
Dung tích xi lanh 4.580 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 220/ 2.300 Ps/rpm
Mô men xoắn/ tốc độ quay 800/ 1.200 ~ 1.800 Nm/rpm
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Cơ khí, 8 số tiến và 2 số lùi
Tỷ số truyền ih1=7,339; ih2=5,493; ih3=3,764; ih4=2,823; ih5=1,950 ih6=1,459; ih7=1,000; ih8=0,750; iR1=7,339; iR2=1,950
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Phanh chính: Tang trống, khí nén toàn phần, 2 dòng, có ABS / Phanh dừng: Lò xo tích năng tại bầu phanh trục 2, dẫn động khí nén / Phanh hỗ trợ: Phanh khí xả
HỆ THỐNG TREO
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá
LỐP XE
Trước/Sau 11R22.5
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc 29,5 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 11 m
Tốc độ tối đa 90 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 200 lít
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Trục vít – Êcu bi, trợ lực thủy lực
phone
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.