MITSUBISHI FUSO FJ - Thùng mui bạt
Ngoại thất Nội thất
*Thông tin và hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác so với thực tế

Màu ngoại thất:

MITSUBISHI FUSO FJ - Thùng mui bạt

Màu nội thất:

FUSO FJ

MITSUBISHI FUSO FJ - Thùng mui bạt
Liên hệ

THÔNG TIN SẢN PHẨM

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 11.670 x 2.500 x 3.600 mm 12.200 x 2.500 x 3.590 mm
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) 9.100 x 2.350 x 2.150 mm 9.900 x 2.420 x 2.150 mm
Chiều dài cơ sở 5.700 + 1.350 mm 7.100 mm
Vết bánh xe trước/sau 2.040/1.805 mm 2.017/ 1.863 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 9.605 kg 7.760 kg
Khối lượng chở cho phép 14.200 kg 7.900 kg
Khối lượng toàn bộ 24.000 kg 15.855 kg
Số chỗ ngồi 3 chỗ ngồi + 1 giường nằm 3 chỗ
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ FUSO - 6S20 210 WEICHAI – WP7H245E50
Loại động cơ Diesel, 06 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (Common Rail) Diesel, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Dung tích xi lanh 6.372 cc 6.800 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 285/2.200 Ps/(vòng/phút) 245/ 2.100 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 1.120/1.200-1.600 N.m/(vòng/phút) 950/ 1.100 ~ 1.700 N.m/(vòng/phút)
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực Đĩa ma sát đơn, điều khiển thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Mercedes Benz G131, 9 Số sàn, 9 số tiến + 01 số lùi Cơ khí, 8 số tiến và 2 số lùi
Tỷ số truyền I: 14,573; II: 9,478; III: 6,635; IV: 4,821; V: 3,667; VI: 2,585; VII: 1,810; VIII: 1,315; IX: 1,0; R: 13,862 ih1=9,656; ih2=6,466; ih3=4,321; ih4=3,195; ih5=2,235 ih6=1,497; ih7=1,000; ih8=0,739; iR1=9,807; iR2=2,270
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Tang trống, khí nén toàn phần, 2 dòng Tang trống, khí nén toàn phần, 2 dòng, có ABS
HỆ THỐNG TREO
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực
LỐP XE
Trước/Sau 10.00R20 11.00R20
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc 51,4 % 35,6%
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 11,2 m 11,78 m
Tốc độ tối đa 95 km/h 100 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 355 lít 200 lít
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Trục vít - ê cu bi; Dẫn động cơ khí, trợ lực thủy lực Trục vít – Êcu bi, trợ lực thủy lực
phone
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.