TOWNER V2.5-2S
Ngoại thất Nội thất
*Thông tin và hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác so với thực tế

Màu ngoại thất:

T0-2.5 2S

Màu nội thất:

T0-2.5 2S

THÔNG TIN SẢN PHẨM

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 4.200 x 1.690 x 2.000 mm 8.060 x 2.340 x 2.470 mm
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) 2.330 x 1.505 x 1.340 mm (~4,7 m³) 6.100 x 2.220 x 580 mm
Chiều dài cơ sở 2.700 mm 4.250 mm
Vết bánh xe trước/sau 1.450 / 1.455 mm 1.790/1.690 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 1.165 kg 4.255 kg
Khối lượng chở cho phép 945 kg 6.750 kg
Khối lượng toàn bộ 2.240 kg 11.200 kg
Số chỗ ngồi 2 chỗ 3 chỗ
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ DONGFENG DK13C 4D37 100
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng Diesel 04 kỳ, 04 xi lanh thẳng hàng, tăng áp - làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh 1.293 cc 3.907 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 93 / 6.000 Ps/(vòng/phút) 136 / 2.500 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 125 / 4.000 – 4.800 N.m/(vòng/phút) 420/1.500 - 2500 N.m/(vòng/phút)
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển thủy lực, trợ lực chân không 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hộp số MR513, 5 số tiến, 1 số lùi Mitsubishi Fuso M036-S6, 6 Số sàn, 6 số tiến + 1 số lùi
Tỷ số truyền ih1=3,769; ih2=2,175; ih3=1,339; ih4=1,000; ih5 =0,808; iR=4,128 I: 5,4; II: 3,657; III: 2,368; IV: 1,465; V: 1,000; VI: 0,711; R: 5,4
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Trước đĩa, sau tang trống, Thủy lực, trợ lực chân không, có ABS, EBD Tang trống, khí nén toàn phần, 2 dòng
HỆ THỐNG TREO
Trước Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
LỐP XE
Trước/Sau 175/70R14 8.25R16
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc ≥ 20% 23 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 5,75 m 8,35 m
Tốc độ tối đa 120 km/h 80 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 43 lít 200 lít
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Bánh răng – Thanh răng, cơ khí, trợ lực điện Trục vít - ê cu bi; Dẫn động cơ khí, trợ lực thủy lực
phone
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.