TOWNER V2.3-2S
Ngoại thất Nội thất
*Thông tin và hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác so với thực tế

Màu ngoại thất:

TF420V 2S

Màu nội thất:

TF420V 2S

THÔNG TIN SẢN PHẨM

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 4.200 x 1.690 x 2000 mm 8.050 x 2.340 x 3.310 mm
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) 2.325 x 1.505 x 1.240 mm (4,33 m³) 6.100 x 2.220 x 2.095 mm
Chiều dài cơ sở 2.700 mm 4.250 mm
Vết bánh xe trước/sau 1.450/1.455 mm 1.790/1.690 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 1.165 kg 4.505 kg
Khối lượng chở cho phép 945 kg 6.500 kg
Khối lượng toàn bộ 2.240 kg 11.200 kg
Khối lượng kéo theo -
Số chỗ ngồi 2 chỗ 3 chỗ
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ JL473QH 4D37 100
Loại động cơ Động cơ xăng 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng dung dịch Diesel 04 kỳ, 04 xi lanh thẳng hàng, tăng áp - làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh 1.480 cc 3.907 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 107/6.000 Ps/(vòng/phút) 136 / 2.500 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 141/4.000 - 5.000 N.m/(vòng/phút) 420/1.500 - 2500 N.m/(vòng/phút)
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hộp số MR515 M (hộp số có tỉ số truyền tăng) Mitsubishi Fuso M036-S6, 6 Số sàn, 6 số tiến + 1 số lùi
Tỷ số truyền ih1 = 3,992; ih2 = 2,172; ih3 = 1,434; ih4 = 1; ih5 = 0,798; iR = 4,452 I: 5,4; II: 3,657; III: 2,368; IV: 1,465; V: 1,000; VI: 0,711; R: 5,4
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Phanh thủy lực, trước đĩa, sau tang trống, có ABS Tang trống, khí nén toàn phần, 2 dòng
HỆ THỐNG TREO
Trước Macpherson Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau Nhíp lá, giảm chấn thủy lực Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
LỐP XE
Trước/Sau 175/70R14LT 8.25R16
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc >= 20% 23 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 5.75 m 8,35 m
Tốc độ tối đa 109 km/h 80 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 43 lít 200 lít
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Thanh răng – bánh răng Trợ lực điện Trục vít - ê cu bi; Dẫn động cơ khí, trợ lực thủy lực
phone
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.