Exterior Car Interior
*Thông tin và hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác so với thực tế

Exterior color:

FRONTIER K250L - Thùng kín - Tôn đen

Interior color:

KIA FRONTIER K250L

FRONTIER K250L - Thùng kín - Tôn đen
Liên hệ

PRODUCT INFORMATION

FRONTIER K250L - Thùng kín - Tôn đen
Add Car Button Add car
Listed price: Liên hệ
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 6.605 x 1.865 x 2.555 mm
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) 4.500 x 1.700 x 1.655 mm (12,66 m³)
The standard long 3.350 mm
Vết bánh xe trước/sau 1.470 / 1.270 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 2.450 kg
Khối lượng chở cho phép 2.350 kg
Khối lượng toàn bộ 4.995 kg
Khối lượng kéo theo -
Number of seats 3
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ HYUNDAI – D4CB
Loại động cơ Diesel, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng, tăng áp,phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (ECU)
Dung tích xi lanh 2.497 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 130 / 3.800 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 255 / 1.500~3.500 N.m/(vòng/phút)
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không
Gear HYUNDAI DYMOS M6AR1 (06 số tiến, 01 số lùi)
Tỷ số truyền ih=4,487; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000; ih5=0,823; ih6=0,676; iR=4,038
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Thủy lực, Trước đĩa/Sau tang trống, trợ lực chân không
HỆ THỐNG TREO
Trước Độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
LỐP XE
Trước/Sau 6.50R16/5.50R13
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc 28%
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 7,2 m
Tốc độ tối đa 106 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 65 lít
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Thanh răng – bánh răng, trợ lực thủy lực
phone
youtube
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2021 THACO AUTO. All right reserved.