PRODUCT INFORMATION

Linker S T15-7.0 - Mui bạt - Inox 430
Add Car Button Add car
Listed price: Liên hệ
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 8980 x 2450 x 3700 mm
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) 7000 x 2300 x 2400/780 mm (38,64 m³ )
The standard long 5.350 mm
Vết bánh xe trước/sau 1.827/1.803 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 5.505 kg
Khối lượng chở cho phép 9.450 kg
Khối lượng toàn bộ 15.150 kg
Number of seats 03
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ WEICHAI – WP4.1NQ190E50
Loại động cơ Diesel, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (ECU)
Dung tích xi lanh 4.088 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 190/ 2.600 Ps/rpm
Mô men xoắn/ tốc độ quay 680/ 1.300 ~ 1.900 Nm/rpm
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển thủy lực, trợ lực khí nén
Gear Cơ khí, 6 số tiến và 1 số lùi
Tỷ số truyền ih1=6,092; ih2=3,344; ih3=2,074; ih4=1,398; ih5=1,000; ih6=0,790; iR=5,551
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Phanh chính: Tang trống, khí nén toàn phần, 2 dòng, có ABS / Phanh dừng: Lò xo tích năng tại bầu phanh trục 2, dẫn động khí nén / Phanh hỗ trợ: Phanh khí xả
HỆ THỐNG TREO
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá
LỐP XE
Trước/Sau 8.25R20
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc 25,8 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 10,5 m
Tốc độ tối đa 95 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 200 lít
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Trục vít – Êcu bi, trợ lực thủy lực
phone
youtube
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2021 THACO AUTO. All right reserved.