PRODUCT INFORMATION

Linker S T15-7.0 - Thùng lửng - Tôn đen
Add Car Button Add car
Listed price: Liên hệ
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 8.710 x 2.330 x 2.530 mm
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) 7.000 x 2.300 x 625 mm (10,06m³ )
The standard long 5.350 mm
Vết bánh xe trước/sau 1.827/1.803 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 5.000 kg
Khối lượng chở cho phép ~9.400 kg
Khối lượng toàn bộ 15.150 kg
Number of seats 03
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ WEICHAI – WP4.1NQ190E50
Loại động cơ Diesel, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (ECU)
Dung tích xi lanh 4.088 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 190/ 2.600 Ps/rpm
Mô men xoắn/ tốc độ quay 680/ 1.300 ~ 1.900 Nm/rpm
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển thủy lực, trợ lực khí nén
Gear Cơ khí, 6 số tiến và 1 số lùi
Tỷ số truyền ih1=6,092; ih2=3,344; ih3=2,074; ih4=1,398; ih5=1,000; ih6=0,790; iR=5,551
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Phanh chính: Tang trống, khí nén toàn phần, 2 dòng, có ABS / Phanh dừng: Lò xo tích năng tại bầu phanh trục 2, dẫn động khí nén / Phanh hỗ trợ: Phanh khí xả
HỆ THỐNG TREO
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá
LỐP XE
Trước/Sau 8.25R20
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc 25,8 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 10,5 m
Tốc độ tối đa 95 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 200 lít
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Trục vít – Êcu bi, trợ lực thủy lực
phone
youtube
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2021 THACO AUTO. All right reserved.