Exterior Car Interior
*Thông tin và hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác so với thực tế

Exterior color:

THACO Linker T2-12 - Mui Bạt - Tôn Đen

Interior color:

nội thất THACO Linker T2-12

THACO Linker T2-12 - Thùng Mui Bạt - Tôn Đen
Liên hệ

PRODUCT INFORMATION

THACO Linker T2-12 - Thùng Mui Bạt - Tôn Đen
Add Car Button Add car
Listed price: Liên hệ
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 7.115 x 2.370 x 3.360 mm
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) 5.200 x 2.220 x 2.150 mm
The standard long 3.800 mm
Vết bánh xe trước/sau 1.805/ 1.800 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 4.370 kg
Khối lượng chở cho phép 7.800 kg
Khối lượng toàn bộ 12.365 kg
Number of seats 3 chỗ
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ WEICHAI – WP3NQ160E50
Loại động cơ Diesel, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu điện tử (ECU)
Dung tích xi lanh 2.970 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 160/ 3.000 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 480/ 1.400 ~ 2.300 N.m/(vòng/phút)
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển thủy lực, trợ lực khí nén
Gear Cơ khí, 6 số tiến và 1 số lùi
Tỷ số truyền ih1=6,176; ih2=3,330; ih3=2,075; ih4=1,395; ih5=1,000; ih6=0,780; iR=5,574
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Tang trống, khí nén toàn phần, 2 dòng, có ABS
HỆ THỐNG TREO
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực
LỐP XE
Trước/Sau 8.25R16
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc 25,9 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 6,71 m
Tốc độ tối đa 87 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 100 lít
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Trục vít – Êcu bi, trợ lực thủy lực
phone
youtube
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2021 THACO AUTO. All right reserved.