/
*Thông tin và hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác so với thực tế
Tùy chọn màu sắc không có sẵn
THACO Linker T2-16 - Thùng Kín - Inox 304
Liên hệ

PRODUCT INFORMATION

THACO Linker T2-16 - Thùng Kín - Inox 304
Add Car Button Add car
Listed price: Liên hệ
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 12.200 x 2.500 x 3.790 mm
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) 9.900 x 2.400 x 2.350 mm
The standard long 7.100 mm
Vết bánh xe trước/sau 2.017/ 1.863 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 7.765 kg
Khối lượng chở cho phép 7.800 kg
Khối lượng toàn bộ 15.760 kg
Number of seats 3 chỗ
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ WEICHAI – WP7H245E50
Loại động cơ Diesel, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Dung tích xi lanh 6.800 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 245/ 2.100 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 950/ 1.100 ~ 1.700 N.m/(vòng/phút)
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển thủy lực, trợ lực khí nén
Gear Cơ khí, 8 số tiến và 2 số lùi
Tỷ số truyền ih1=9,656; ih2=6,466; ih3=4,321; ih4=3,195; ih5=2,235 ih6=1,497; ih7=1,000; ih8=0,739; iR1=9,807; iR2=2,270
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Tang trống, khí nén toàn phần, 2 dòng, có ABS
HỆ THỐNG TREO
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực
LỐP XE
Trước/Sau 11.00R20
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc 35,6%
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 11,78 m
Tốc độ tối đa 100 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 200 lít
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Trục vít – Êcu bi, trợ lực thủy lực
phone
youtube
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2021 THACO AUTO. All right reserved.